02/04/2026
LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: Phan Thị Tươi Giới tính: Nữ
Ngày, tháng, năm sinh: 10/02/1986
Quê quán: Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh
Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Tiến sĩ Năm, nước nhận học vị: Năm 2024, Việt Nam
Chức vụ: Phó trưởng Bộ môn, Giảng viên
Đơn vị công tác: Bộ môn Khoa học Vật nuôi, Khoa Nông - Lâm - Ngư nghiệp, Trường ĐHHĐ.
Địa chỉ liên lạc: Số nhà 22 Tân Thảo, Phố Tây Sơn 3, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Điện thoại liên hệ: 0975946785 E-mail: phanthituoi@hdu.edu.vn
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học
Ngành đào tạo: Chăn nuôi thú y
Hệ đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: Từ năm 2004 đến năm 2008
Nơi đào tạo: Trường Đại học Hồng Đức
Tên đề tài: Đánh giá khả năng sinh trưởng của lợn giai đoạn cai sữa đến 90 ngày tuổi cho ăn bằng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn tự phối trộn.
2. Thạc sỹ
Chuyên ngành đào tạo: Dinh dưỡng động vật
Thời gian đào tạo: Từ năm 2011 đến năm 2013
Năm cấp bằng: 2013
Nơi đào tạo: Đại học Chulalongkorn, Vương quốc Thái Lan
Tên luận văn: The effects of β-Glucan and Mannan-oligosaccharide supplementation on growth performance and immune responses in weaned pigs.
3. Tiến sĩ
Chuyên ngành đào tạo: Chăn nuôi
Thời gian đào tạo: Từ năm 2018 đến năm 2023
Năm nhận học vị: 2024
Nơi đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên luận án: Đa hình một số gen ứng viên và mối liên hệ với tính năng sản xuất của lợn Ỉ.
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
1. Số năm kinh nghiệm công tác: 13 năm
|
Thời gian |
Nơi công các |
Công việc đảm nhiệm |
|
2013-2014 |
Công ty CP Thức ăn chăn nuôi Thiên Lộc |
Trưởng phòng kỹ thuật dinh dưỡng |
|
2014 đến 7/2024 |
Khoa Nông Lâm Ngư nghiệp, Trường Đại học Hồng Đức |
Giảng viên |
|
Từ năm 7/2024 đến nay |
Khoa Nông Lâm Ngư nghiệp, Trường Đại học Hồng Đức |
Giảng viên, Phó trưởng Bộ môn Khoa học Vật nuôi |
2. Các học phần đảm nhiệm
|
Môn học/Học phần |
Cấp học/Ngành học |
Thời gian đảm nhiệm |
|
Dinh dưỡng động vật |
Đại học |
Từ năm 2016 đến nay |
|
Thức ăn chăn nuôi |
Đại học |
Từ năm 2016 đến nay |
|
Bệnh dinh dưỡng vật nuôi |
Đại học |
Từ năm 2020 đến nay |
|
Tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi |
Đại học |
Từ năm 2018 đến nay |
|
Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi |
Đại học |
Từ năm 2023 đến nay |
|
Phương pháp NCKH trong CNTY |
Đại học |
Từ năm 2021 đến nay |
|
Chăn nuôi lợn |
Đại học |
Từ năm 2023 đến nay |
3. Lĩnh vực và hướng nghiên cứu: Chăn nuôi thú y
IV. CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài/dự án NCKH&CN
|
TT |
Tên đề tài/dự án |
Thời gian thực hiện |
Đề tài/ dự án cấp
|
Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
|
1 |
Nghiên cứu bổ sung Momosodium Glutamate vào khẩu phần ăn cho lợn con giai đoạn trước và sau cai sữa tại Công ty Cổ phần chăn nuôi và chuyển giao công nghệ Yên Định, Thanh Hóa |
2018-2019 |
Cơ sở |
Cộng tác viên |
|
2 |
“Nghiên cứu ảnh hưởng của các mức bổ sung chế phẩm ProHacid Advanced đến khả năng sinh trưởng và năng suất thịt của lợn lai F1 (♂Landrace x ♀Yorkshire) tại huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa”. |
2020-2021 |
Cơ sở |
Chủ nhiệm |
|
3 |
Ứng dụng khoa học công nghệ xây dựng mô hình sinh sản và khai thác nhung huơu sao (Cervus nippon) gắn với tiêu thụ sản phẩm theo chuỗi giá trị tại Thanh Hoá |
2021-2023 |
Tỉnh |
Cộng tác viên |
2. Các công trình khoa học đã công bố
2.1. Danh mục bài báo được đăng trên tạp chí khoa học nước ngoài
[1] Do Duc Luc, Phan Thi Tuoi, Nguyen Thai Anh, Do Thi Hue, Nguyen Hoang Thinh (2026). Reproductive performance and its association with ESR, PRLR, FSHB genes in indigenous “I” pigs. The Thai Journal of Veterinary Medicine. 56 (2): 3. DOI: https://doi.org/10.56808/2985-1130.3995 (Thuộc danh mục Web of Science).
[2] Do Duc Luc, Nguyen Hoang Thinh and Phan Thi Tuoi (2025). Growth performance of Vietnamese indigenous “I” pigs and its association with candidate genes. Animal Science and Genetics. 21 (4): 15-28. DOI: 10.5604/01.3001.0055.3251 (Thuộc danh mục Scopus).
[3] Phan Thi Tuoi, Nguyen Thai Anh, Tran Xuan Manh, Nguyen Van Hung, Do Thi Phuong, Mai Thi Xoan, Nguyen Hoang Thinh and Do Duc Luc (2025). Effects of polymorphisms in PIT1, H-FABP, PIK3C3 and CAST genes on chemical composition, amino acid content in meat of Vietnamese indigenous fatty pig breed “I”. Veterinary Integrative Sciences 2025; 23(1): e2025002-1-12. DOI: 10.12982/VIS.2025.002 (Thuộc danh mục Scopus).
[4] Luc, D.D., Bo, H.X., Thinh, N.H., Thanh, N.C., Manh, T.X., Hung, N.V.,Tuoi, P.T., Ton, V.D. and Frederic, F. (2020). Effect of ESR, FSHB and PRLR Genes on Sperm Traits of Landrace and Yorkshire Boars in the Tropical Environmental Conditions of Vietnam. Indian Journal of Animal Research. DOI: 10.18805/IJAR.B-1278 (Thuộc danh mục Web of Science).
[5] Ha Xuan Bo, Ho Tuan Anh, Phan Xuan Hao, Phan Thi Tuoi and Do Duc Luc (2020). Effects of replacement of fish meal and soybean meal by brewers’yeast extract on growth and feed conversion of Landrace xYorkshire pigs. Livestock Research for Rural Development. 32 (6): 2020. Available at: httpwww.lrrd.orglrrd32lrrd32.htm (Thuộc danh mục Scopus).
[6] Phan Thi Tuoi, Pornchalit Assavacheep, Kris Angkanaporn, Anongnart Assavacheep (2016). Effects of β-glucan and mannan-oligosaccharide supplementation on growth performance, fecal bacterial population, and immune responses of weaned pigs. Thai J Vet Med. 46(4): 589-599. Available at: https://he01.tci-thaijo.org/index.php/tjvm/article/view/73786 (Thuộc danh mục Web of Science).
2.2. Danh mục bài báo được đăng trên các tạp chí khoa học trong nước
[1] Khương Văn Nam, Phan Thị Tươi (2025). Kích thước một số chiều đo và khả năng sinh trưởng của cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus pallas, 1777) trong điều kiện nuôi nhốt tại Vườn quốc gia Xuân Liên, tỉnh Thanh Hoá. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Hồng Đức. 81: 46-53.
[2] Do Duc Luc, Nguyen Hoang Thinh, Ha Xuan Bo, Do Thi Phuong, Phan Thi Tuoi, Vu Dinh Ton, Farnir Frederic (2023). Association between the MUC4 g.243A>G Polymorphism and Production Performance of Landrace and Yorkshire Pigs in Vietnam. Vietnam Journal of Agriculture Sciences 2023; 6(1): 1711-1718.https://doi.org/10.31817/vjas.2023.6.1.02.
[3] Phan Thị Tươi, Trần Xuân Mạnh, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Thái Anh, Nguyễn Hoàng Thịnh, Đỗ Đức Lực (2023). Ảnh hưởng của đa hình gen PIT1, H-FABP, PIK3C3 và CAST đến năng suất thân thịt, chất lượng thịt của lợn Ỉ. Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. Số 21(3): 297- 308.
[4] Phan Thị Tươi, Nguyễn Văn Trung, Trần Xuân Mạnh, Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Hoàng Thịnh và Đỗ Đức Lực (2022). Kích thước một số chiều đo của lợn Ỉ nuôi bảo tồn tại Công ty TNHH lợn giống Dabaco Phú Thọ. Tạp chí KHKT Chăn nuôi. Số 282: 22 - 27.
[5] Phan Thi Tuoi, Nguyen Thai Anh, Ha Xuan Bo, Tran Xuan Manh, Nguyen Van Phu, Nguyen Van Hung, Nguyen Hoang Thinh and Do Duc Luc (2022). Polymorphisms of candidate genes related to growth rate and meat quality in Vietnamese native fatty pig breed “I”. Journal of Animal Husbandry Sciences and Technics (JAHST). No. 279 (Aug, 2022). Trang 16-22.
[6] Ha Xuan Bo, Ho Tuan Anh, Phan Xuan Hao, Phan Thi Tuoi and Do Duc Luc (2020). Effects of replacement of fish meal and soybean meal by brewer’s yeast extract in the diets on carcass performance and meat quality of L×Y pigs. Journal of Animal Husbandry Sciences and Technics (JAHST) No. 258 (Aug, 2020): 49-52.
[7] Nguyễn Thị Hải, Phan Thị Tươi, Đỗ Đức Lực, Phan Xuân Hảo. Thực trạng chăn nuôi lợn trong điều kiện nông hộ ở Thanh Hóa. Tạp chí Hội KHKT Chăn nuôi Việt Nam (số ra tháng 12/2016).
|
|
Thanh Hóa, ngày tháng 4 năm 2026
Người khai
Phan Thị Tươi |